yyl
My project data
HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ
SERVICE CONTRACT
Số: ……………………
No.: ……………………
Giữa
Between
CÔNG TY TNHH YYL
Và
And
………………………………………………………………….


HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH NÀY (“Hợp Đồng”) được lập và ký kết vào ngày … tháng … năm …, tại ………………………………….. bởi và giữa:
THIS BUSINESS COOPERATION CONTRACT (“Contract”) is made and signed on the … day of …, … at …………………… by and between:
**1.**** **BÊN A: CÔNG TY TNHH YYL
PARTY A: YYL COMPANY LIMITED
1. MSDN/Mã số thuế : 1801685445
**2.**** **Business Registration/Tax Code: 1801685445
3. Địa chỉ : L1-K11 Trung tâm Thương Mại Vincom Plaza Xuân Khánh, Số 209, Đường 30/4, Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
**4.**** **Address: L1-K11, Vincom Plaza Xuân Khánh, 209, 30/4 Street, Ninh Kiều Ward, Cần Thơ City
5. Đại diện bởi : Bà BÙI HÀ THANH PHƯƠNG - Chức vụ: Giám đốc
**6.**** **Represented by : Ms. BÙI HÀ THANH PHƯƠNG – Position: Director
7. Số điện thoại : ……………………………………………………………
**8.**** **Phone : ……………………………………………………………
**9.**** **Email : ……………………………………………………………
10. BÊN B: …………………………………………………………………………
** **PARTY B: ……………………………………………………………………
11. MSDN/Mã số thuế : …………………………………………………………….
**12.**** **Business Registration/Tax Code : …………………………………………….
13. Địa chỉ : …………………………………………………………….
**14.**** **Address : …………………………………………………………….
15. Đại diện bởi : ………………………………. Chức vụ: …………………
**16.**** **Represented by : ………………………………. Position: …………………
17. Số điện thoại :……………………………………………………………
**18.**** **Phone :……………………………………………………………
**19.**** **Email :………………………………………………………….
Xét rằng:
Whereas:
1. Bên A là doanh nghiệp được thành lập hợp pháp và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam; có đủ điều kiện, năng lực để cung cấp dịch vụ tư vấn, hoạch định chiến lược phát triển thương hiệu và truyền thông;
(1) Party A is a legally established enterprise under Vietnamese law, fully capable of providing consulting services, strategic brand development, and communication.
2. Bên B là tổ chức có nhu cầu sử dụng dịch vụ tư vấn về xây dựng và hoạch định chiến lược phát triển thương hiệu, truyền thông do Bên A cung cấp;
(2) Party B is an organization in need of such services provided by Party A.
NAY, DO ĐÓ, các bên đồng ý ký kết Hợp Đồng này với các điều kiện, điều khoản như sau:
NOW, THEREFORE, the Parties agree to enter into this Contract under the following terms and conditions:
10. ĐỊNH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH
ARTICLE 1. DEFINITIONS AND INTERPRETATION
1. Định nghĩa
1.1 Definitions
1. “Hợp Đồng” được hiểu là Hợp đồng dịch vụ này và toàn bộ các phụ lục, bản danh mục, phụ chú, ghi chú, … đính kèm theo hợp đồng hợp tác kinh doanh này;
a) “Contract” means this service contract and all appendices, schedules, annotations, notes, etc. attached hereto.
2. “Các Bên” được hiểu là bao gồm cả hai bên trong Hợp Đồng. “Bên” hoặc “Một Bên” có nghĩa là một trong hai bên trong Hợp Đồng.
b) “Parties” means both parties to the Contract. “Party” or “One Party” means either party.
3. “Sự kiện bất khả kháng” là những sự kiện được quy định tại khoản 7.1 Điều 7 của Hợp Đồng;
c) c) “Force Majeure Event” refers to the events stipulated in Clause 7.1, Article 7 of this Contract;
4. “Trở ngại khách quan” là những sử kiện được quy định tại khoản 7.2 Điều 7 của Hợp Đồng;
d) “Objective Obstacle” refers to the events stipulated in Clause 7.2, Article 7 of this Contract.
5. “Thông tin mật” được hiểu là các thông tin hay dữ liệu được lưu trữ dưới bất kỳ hình thức nào, mà là tài sản độc quyền và bí mật đối với bất kỳ Bên nào, bao gồm nhưng không giới hạn ở: sự tồn tại và các điều khoản, điều kiện của Hợp Đồng này, thông tin được đề cập tới hay có liên quan đến Hợp Đồng; các nguyên tắc, bí mật kinh doanh hay các hoạt động bí mật, các quy trình hay phát minh được thực hiện hoặc sử dụng bởi Các Bên; cơ cấu tổ chức, hoạt động kinh doanh, tài chính, giao dịch, các thương vụ hoặc các vấn đề của Các Bên hoặc đối tác, khách hàng của Các Bên; công nghệ, thiết bị, tài liệu, sách hướng dẫn, ngân sách, báo cáo tài chính hoặc các thông tin, danh sách nhân viên kinh doanh, tài khoản, danh sách khách hàng; … Những thông tin không được xem là thông tin mật khi:
1. Là những thông tin đã được công khai rộng rãi;
2. Đã được sự đồng ý bằng văn bản từ Bên còn lại trước khi tiết lộ;
3. Tiết lộ theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
4. Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
e) “Confidential Information” means any information or data stored in any form that is proprietary and confidential to either Party, including but not limited to: the existence and terms of this Contract, any information mentioned or related to the Contract; business principles, trade secrets, secret activities, processes or inventions implemented or used by the Parties; organizational structure, business operations, finances, transactions, deals, or issues of the Parties or their partners or clients; technology, equipment, materials, manuals, budgets, financial reports, or information, lists of business staff, accounts, customer lists; etc… Information is not considered confidential if:
(i) It has been widely publicized;
(ii) The other Party has given prior written consent for disclosure;
(iii) Disclosure is required by competent state authorities;
(iv) Other cases provided by law.
1. Giải thích
1.2* Interpretation*
1. Bất kỳ tham chiếu nào đến Hợp Đồng này hoặc các phụ lục, bản danh mục, phụ chú, ghi chú, … kèm theo các quy định pháp luật cũng bao gồm điều khoản đó và bất kỳ các quy định nào phù hợp với Hợp Đồng hoặc các quy định pháp luật đã được điều chỉnh, bổ sung hoặc ban hành lại tùy từng thời điểm;
a)****************************************************************************************************************************** Any reference to this Contract or its appendices, schedules, annotations, notes, etc. attached, and any legal provisions also includes such provision as amended, supplemented, or reissued from time to time.
2. Tên các điều khoản trong Hợp Đồng chỉ để tiện lợi và sẽ không ảnh hưởng đến việc giải thích Hợp Đồng;
b)****************************************************************************************************************************** Clause headings are for convenience only and do not affect interpretation.
3. Trừ khi ngữ cảnh có quy định khác, những từ chỉ số ít cũng bao gồm số nhiều hoặc ngược lại.
c)****************************************************************************************************************************** Unless otherwise stated by context, singular includes plural and vice versa.
ĐIỀU 2. NỘI DUNG DỊCH VỤ
ARTICLE 2. SCOPE OF SERVICES
1. Bên A sẽ cung cấp cho Bên B dịch vụ tư vấn, hoạch định chiến lược phát triển thương hiệu và truyền thông, bao gồm nhưng không giới hạn ở các công việc: nghiên cứu, xây dựng, phát triển thương hiệu; hoạch định và triển khai chiến lược truyền thông, quảng cáo, tiếp thị; tư vấn, đánh giá kịch bản sáng tạo nội dung Bên B đăng tải trên các nền tảng mạng xã hội và các giải pháp truyền thông khác nhằm nâng cao hình ảnh, giá trị và nhận diện thương hiệu của Bên B, như:
2.1.****************************************************************************************************************************** Party A shall provide Party B with consulting services and strategic planning for brand development and communications, including but not limited to the following tasks: researching, building, and developing the brand; planning and implementing communication, advertising, and marketing strategies; consulting on and evaluating creative content scripts that Party B publishes on social media platforms and other communication solutions in order to enhance Party B’s brand image, value, and recognition, such as:
1. Lập kế hoạch và cung cấp chiến lược xây dựng, phát triển và định vị thương hiệu cho Bên B.
a)****************************************************************************************************************************** Planning and providing strategies for building, developing, and positioning Party B’s brand.
2. Phân tích thị trường, đối thủ cạnh tranh và khách hàng mục tiêu để làm cơ sở hoạch định chiến lược truyền thông.
b)****************************************************************************************************************************** Analyzing the market, competitors, and target customers as a basis for communication strategy planning.
3. Tư vấn và đề xuất định hướng phát triển hình ảnh, giá trị cốt lõi và thông điệp thương hiệu.
c)****************************************************************************************************************************** Consulting and proposing orientations for brand image, core values, and messages.
4. Xây dựng kế hoạch truyền thông tổng thể, bao gồm cả truyền thông truyền thống và truyền thông kỹ thuật số.
d)****************************************************************************************************************************** Developing an overall communication plan, including both traditional and digital communications.
5. Tư vấn và hỗ trợ triển khai các chiến dịch quảng bá, tiếp thị, quảng cáo nhằm tăng cường nhận diện và giá trị thương hiệu.
e)****************************************************************************************************************************** Consulting and supporting the implementation of promotion, marketing, and advertising campaigns to enhance brand awareness and value.
6. Hỗ trợ sáng tạo nội dung, thiết kế tài liệu truyền thông, ấn phẩm quảng bá và các giải pháp truyền thông tích hợp.
f)****************************************************************************************************************************** Supporting content creation, designing communication materials, promotional publications, and integrated communication solutions.
7. Đề xuất và phối hợp thực hiện các biện pháp cải tiến nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động marketing và truyền thông.
g)****************************************************************************************************************************** Proposing and coordinating the implementation of improvement measures to enhance the efficiency of marketing and communication activities.
8. Tư vấn, hướng dẫn quản trị và bảo vệ thương hiệu, xử lý các tình huống rủi ro truyền thông hoặc khủng hoảng thương hiệu.
h)****************************************************************************************************************************** Consulting, guiding brand management and protection, handling communication risks or brand crises.
9. Theo dõi, đánh giá hiệu quả các hoạt động truyền thông, báo cáo kết quả và đưa ra khuyến nghị điều chỉnh.
i)****************************************************************************************************************************** Monitoring, evaluating the effectiveness of communication activities, reporting results, and making adjustment recommendations.
10. Hỗ trợ đào tạo, hướng dẫn nhân sự của Bên B trong việc quản trị và vận hành các chiến dịch truyền thông – thương hiệu.
****j)**************************************************************************************************************************** Supporting training and guiding Party B’s personnel in managing and operating communication and brand campaigns.
2. Trường hợp Bên B có nhu cầu bổ sung dịch vụ ngoài phạm vi đã nêu tại khoản 2.1 Điều 2 Hợp đồng này, Hai bên sẽ thỏa thuận riêng bằng văn bản về nội dung công việc, phí dịch vụ, điều khoản và điều kiện áp dụng.
2.2* If Party B requires additional services beyond those specified in Clause 2.1 of this Article, the Parties shall separately agree in writing on the scope of work, service fees, terms, and applicable conditions.*
3. Bên A không có nghĩa vụ thực hiện bất kỳ công việc nào ngoài phạm vi đã được thống nhất nếu không có sự chấp thuận bằng văn bản của Hai Bên.
2.3* Party A shall have no obligation to perform any work outside the agreed scope unless approved in writing by both Parties.*
ĐIỀU 3. PHÍ DỊCH VỤ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
ARTICLE 3. SERVICE FEES AND PAYMENT METHOD
1. Phí dịch vụ được Bên B thanh toán cho Bên A được xác định trên cơ sở khối lượng công việc thực tế mà Bên A đã thực hiện theo Bảng yêu cầu dịch vụ và biểu phí dịch vụ của Bên B trong từng tháng mà Hai Bên đã thống nhất.
3.1* The service fee paid by Party B to Party A shall be determined based on the actual volume of work performed by Party A according to the Service Request Table and Party B’s service fee schedule for each month as agreed by the Parties.*
2. Tỷ giá thanh toán: áp dụng theo tỷ giá bán của Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – Chi nhánh Cần Thơ tại thời điểm Hai Bên xác nhận Biên bản đối soát thực hiện Hợp đồng theo từng tháng.
3.2* Exchange rate: applied according to the selling rate of Vietcombank – Cần Thơ Branch at the time the Parties confirm the monthly Contract reconciliation minutes.*
3. Quy trình, phương thức và thời hạn thanh toán:
3.3* Payment process, method, and deadline:*
1. Phí dịch vụ được xác nhận theo kỳ hàng tháng, từ ngày … tháng trước đến ngày … tháng sau.
a)****************************************************************************************************************************** Service fees shall be confirmed on a monthly basis, from day … of the previous month to day … of the following month.
2. Trong thời hạn Hợp Đồng, mỗi tháng một lần, vào ngày … hàng tháng, Bên A sẽ gửi Biên bản đối soát thực hiện Hợp đồng và Bảng phí dịch vụ phát sinh trong tháng cho Bên B.
b)****************************************************************************************************************************** During the Contract term, once a month, on day … of each month, Party A shall send the Contract reconciliation minutes and the monthly arising service fee schedule to Party B.
3. Hàng tháng, Bên A có trách nhiệm lập và gửi cho Bên B Biên bản đối soát công việc và phí dịch vụ phí dịch vụ tương ứng theo Bảng yêu cầu dịch vụ và biểu phí dịch vụ.
c)****************************************************************************************************************************** Each month, Party A shall prepare and send to Party B the work reconciliation minutes and the corresponding service fee according to the Service Request Table and service fee schedule.
4. Bên B có trách nhiệm xem xét, kiểm tra và xác nhận Biên bản đối soát công việc trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được từ Bên A. Trong trường hợp có ý kiến khác biệt, hai bên sẽ trao đổi, thống nhất bằng văn bản để điều chỉnh. Sau khoảng thời gian này, mặc định Bên B đồng ý với Biên bản đối soát.
d)****************************************************************************************************************************** Party B must review, check, and confirm the work reconciliation minutes within 05 (five) working days from the date of receipt from Party A. If there is any disagreement, the Parties shall exchange and agree in writing on adjustments. After this period, it shall be deemed that Party B agrees with the reconciliation minutes.
5. Bên B có nghĩa vụ thanh toán phí dịch vụ cho Bên A theo Bảng phí đã xác nhận chậm nhất là ngày … của tháng kế tiếp.
e)****************************************************************************************************************************** Party B must pay service fees to Party A according to the confirmed fee schedule no later than day … of the following month.
6. Việc thanh toán phí dịch vụ được thực hiện thông qua hình thức chuyển khoản Ngân hàng với các thông tin như sau:
1. Ngân hàng :…………………………………………………………..
2. Số tài khoản : ………………………………………………………….
3. Người thụ hưởng : ………………………………………………………….
4. Nội dung : ………………………………………………………….
5. Service fee payment shall be made by bank transfer with the following details:
- Bank: …………………………………………..
- Account number: ………………………………
- Beneficiary: ……………………………………
- Content: ……………………………………….
ĐIỀU 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN
ARTICLE 4. RIGHTS AND OBLIGATIONS OF THE PARTIES
1. Quyền của Bên A
4.1.****************************************************************************************************************************** Rights of Party A
1. Yêu cầu Bên B cung cấp đầy đủ, kịp thời và chính xác các thông tin, tài liệu cần thiết để thực hiện dịch vụ.
a)****************************************************************************************************************************** To request Party B to provide fully, promptly, and accurately all necessary information and documents for the performance of the services.
2. Được quyền từ chối thực hiện các yêu cầu ngoài phạm vi dịch vụ đã thỏa thuận trong Hợp đồng hoặc Phụ lục Hợp đồng, trừ khi hai bên có thỏa thuận bổ sung bằng văn bản.
b)****************************************************************************************************************************** To refuse to perform requests outside the agreed service scope of this Contract or its Appendices, unless the Parties have a supplemental written agreement.
3. Được hưởng phí dịch vụ và các khoản chi phí khác theo đúng thỏa thuận trong Hợp đồng.
c)****************************************************************************************************************************** To receive service fees and other costs in accordance with the terms of this Contract.
4. Được quyền sử dụng tên thương hiệu hoặc dự án của Bên B trong hồ sơ năng lực, tài liệu giới thiệu dịch vụ của Bên A (nếu có sự đồng ý bằng văn bản của Bên B).
d)****************************************************************************************************************************** To use Party B’s brand name or project in Party A’s capability profile or service introduction materials (if Party B gives written consent).
5. Được quyền đề xuất phương án điều chỉnh nội dung công việc nếu thấy cần thiết để nâng cao hiệu quả tư vấn, truyền thông và phát triển thương hiệu.
e)****************************************************************************************************************************** To propose adjustments to the scope of work if deemed necessary to improve the effectiveness of consulting, communication, and brand development.
6. Được quyền tạm ngừng hoặc chấm dứt cung cấp dịch vụ trong trường hợp Bên B vi phạm nghĩa vụ thanh toán hoặc nghĩa vụ hợp đồng khác theo thỏa thuận.
f)****************************************************************************************************************************** To suspend or terminate the provision of services if Party B breaches payment obligations or other contractual obligations.
1. Nghĩa vụ của Bên A
4.2.****************************************************************************************************************************** Obligations of Party A
1. Thực hiện đầy đủ, đúng tiến độ và đúng phạm vi dịch vụ tư vấn, hoạch định chiến lược phát triển thương hiệu và truyền thông theo thỏa thuận trong Hợp đồng và các Phụ lục kèm theo.
a)****************************************************************************************************************************** To perform fully, on schedule, and within the agreed service scope of consulting, strategic planning for brand development and communications under this Contract and any Appendices.
2. Bảo đảm chất lượng chuyên môn, tính chính xác, hợp pháp của các sản phẩm tư vấn, báo cáo, kế hoạch, đề xuất gửi cho Bên B.
b)****************************************************************************************************************************** To ensure the professional quality, accuracy, and legality of consulting products, reports, plans, and proposals provided to Party B.
3. Phối hợp chặt chẽ với Bên B trong quá trình triển khai, thường xuyên báo cáo tiến độ, kết quả và đề xuất giải pháp phù hợp.
c)****************************************************************************************************************************** To cooperate closely with Party B during implementation, regularly report progress and results, and propose appropriate solutions.
4. Bảo mật đối với mọi thông tin, tài liệu, dữ liệu kinh doanh và các vấn đề liên quan đến hoạt động của Bên B, trừ khi có yêu cầu từ cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc được sự chấp thuận bằng văn bản của Bên B.
d)****************************************************************************************************************************** To maintain confidentiality of all information, documents, business data, and matters related to Party B’s operations, unless required by competent authorities or approved in writing by Party B.
5. Bàn giao đầy đủ kết quả dịch vụ, sản phẩm tư vấn, tài liệu liên quan theo đúng thỏa thuận và thời hạn đã cam kết.
e)****************************************************************************************************************************** To hand over all service results, consulting products, and related documents in accordance with agreed terms and timelines.
6. Hỗ trợ, giải thích, hướng dẫn Bên B trong việc áp dụng, triển khai các giải pháp đã tư vấn; giải trình các vấn đề phát sinh liên quan đến nội dung dịch vụ.
f)****************************************************************************************************************************** To support, explain, and guide Party B in applying and implementing advised solutions; to clarify arising issues relating to the service content.
7. Chịu trách nhiệm về các thiệt hại do lỗi trực tiếp của Bên A gây ra đối với Bên B trong phạm vi dịch vụ.
g)****************************************************************************************************************************** To be responsible for damages caused directly by Party A’s fault to Party B within the scope of the services.
1. Quyền của Bên B
4.3.****************************************************************************************************************************** Rights of Party B
1. Yêu cầu Bên A cung cấp dịch vụ đúng phạm vi, chất lượng, tiến độ theo thỏa thuận trong Hợp đồng và Phụ lục kèm theo (nếu có).
a)****************************************************************************************************************************** To require Party A to provide services in the correct scope, quality, and timeline as agreed in the Contract and any Appendices (if any).
2. Được quyền yêu cầu Bên A giải trình, báo cáo về tiến độ, kết quả thực hiện dịch vụ trong suốt quá trình triển khai.
***b) ***To request Party A to explain and report on service progress and results during implementation.
3. Được quyền đề xuất điều chỉnh, bổ sung nội dung dịch vụ, với điều kiện Hai Bên thống nhất bằng văn bản và thỏa thuận chi phí phát sinh (nếu có).
c)****************************************************************************************************************************** To propose adjustments or supplements to the service content, provided that both Parties agree in writing and on any additional costs (if applicable).
4. Được bảo mật các thông tin, tài liệu, dữ liệu kinh doanh đã cung cấp cho Bên A, trừ khi các thông tin này được pháp luật quy định công khai.
d)****************************************************************************************************************************** To have confidentiality of information, documents, and business data supplied to Party A, except where disclosure is required by law.
5. Được quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng nếu Bên A không thực hiện đúng và đầy đủ nghĩa vụ đã thỏa thuận, sau khi đã thông báo trước bằng văn bản và cho Bên A thời hạn khắc phục hợp lý.
e)****************************************************************************************************************************** To unilaterally terminate this Contract if Party A fails to properly and fully perform its obligations, after giving prior written notice and a reasonable cure period.
6. Được quyền sở hữu toàn bộ kết quả dịch vụ, sản phẩm bàn giao theo đúng thỏa thuận sau khi đã hoàn thành đầy đủ nghĩa vụ thanh toán.
f)****************************************************************************************************************************** To own all service results and deliverables as agreed once full payment obligations are met.
1. Nghĩa vụ của Bên B
4.4.****************************************************************************************************************************** Obligations of Party B
1. Cung cấp kịp thời, đầy đủ và chính xác cho Bên A các thông tin, tài liệu, dữ liệu cần thiết để Bên A thực hiện dịch vụ.
a)****************************************************************************************************************************** To provide Party A promptly, fully, and accurately with all information, documents, and data necessary for the services.
2. Phối hợp, hỗ trợ Bên A trong quá trình triển khai công việc, bao gồm việc cử đầu mối liên hệ, tham gia họp, trao đổi và phê duyệt nội dung theo yêu cầu.
b)****************************************************************************************************************************** To cooperate and support Party A during implementation, including appointing contact persons, participating in meetings, discussions, and approving contents as requested.
3. Thanh toán đầy đủ, đúng hạn cho Bên A toàn bộ phí dịch vụ và các chi phí khác (nếu có) theo thỏa thuận trong Hợp đồng.
c)****************************************************************************************************************************** To pay in full and on time all service fees and other costs (if any) in accordance with this Contract.
4. Xem xét, phản hồi hoặc phê duyệt các sản phẩm, báo cáo, kế hoạch do Bên A cung cấp trong thời hạn hợp lý để tránh làm ảnh hưởng tiến độ công việc.
d)****************************************************************************************************************************** To review, respond to, or approve Party A’s deliverables, reports, and plans within a reasonable time to avoid affecting progress.
5. Sử dụng kết quả dịch vụ do Bên A cung cấp đúng mục đích đã thỏa thuận và không được tiết lộ, chuyển giao cho bên thứ ba nếu chưa có sự đồng ý bằng văn bản của Bên A, trừ khi pháp luật có quy định khác.
e)****************************************************************************************************************************** To use Party A’s deliverables only for agreed purposes and not disclose or transfer them to third parties without Party A’s prior written consent, unless required by law.
6. Thông báo kịp thời cho Bên A về những vấn đề phát sinh, thay đổi có thể ảnh hưởng đến việc thực hiện dịch vụ.
f)****************************************************************************************************************************** To promptly notify Party A of issues or changes that may affect service implementation.
7. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, tính hợp pháp của các thông tin, tài liệu do mình cung cấp cho Bên A.
g)****************************************************************************************************************************** To be responsible for the accuracy and legality of the information and documents it provides to Party A.
ĐIỀU 5. CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH
ARTICLE 5. UNFAIR COMPETITION
1. Bên A cam kết không thực hiện các hành vi cạnh tranh không lành mạnh, bao gồm nhưng không giới hạn như:
5.1.****************************************************************************************************************************** Party A undertakes not to commit acts of unfair competition, including but not limited to:
1. Xây dựng và phát triển sản phẩm tương tự của Bên A trên cơ sở thông tin tiếp cận được từ Bên B trong suốt quá trình cung cấp dịch vụ;
a)****************************************************************************************************************************** Developing similar products of Party A based on information obtained from Party B during service provision.
2. Lôi kéo, dụ dỗ hoặc tạo điều kiện để khách hàng, đối tác, nhân sự, cộng tác viên, thành viên của Bên B sử dụng dịch vụ tương tự của Bên A hoặc chuyển sang sử dụng dịch vụ của đối thủ cạnh tranh;
b)****************************************************************************************************************************** Soliciting, inducing, or facilitating Party B’s clients, partners, employees, collaborators, or members to use similar services of Party A or switch to competitors.
3. Đưa ra thông tin, tư vấn sai lệch, gây hiểu lầm về chiến lược của Bên B, làm ảnh hưởng tiêu cực đến uy tín, thương hiệu, hình ảnh hoặc lợi ích hợp pháp của Bên B;
c)****************************************************************************************************************************** Providing false or misleading information or advice about Party B’s strategy that negatively affects Party B’s reputation, brand, image, or lawful interests.
4. Các hành vi khác nhằm mục đích cạnh tranh không lành mạnh.
d)****************************************************************************************************************************** Other acts aimed at unfair competition.
5. Các hành vi cạnh tranh không lành mạnh là hành vi vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ trong Hợp Đồng và Bên A phải chịu các chế tài theo thỏa thuận trong Hợp Đồng này và theo quy định pháp luật.
5.2.****************************************************************************************************************************** Acts of unfair competition constitute a serious breach of this Contract, and Party A shall be subject to penalties under this Contract and under the law.
ĐIỀU 6. TRÁCH NHIỆM KHI VI PHẠM HỢP ĐỒNG
ARTICLE 6. LIABILITY FOR BREACH
1. Một Bên có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện Hợp Đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại, phạt vi phạm Hợp Đồng và các chế tài khác có liên quan khi Bên kia vi phạm nghĩa vụ trong Hợp Đồng theo thỏa thuận và theo quy định pháp luật.
6.1.****************************************************************************************************************************** Either Party has the right to unilaterally terminate this Contract and claim damages, contractual penalties, and other related remedies if the other Party breaches obligations under this Contract or under law.
2. Trường hợp Bên B chậm thanh toán phí dịch vụ, Bên A có quyền tạm dừng các nghĩa vụ của mình theo Hợp Đồng. Ngoài ra, Bên B phải chịu lãi suất chậm trả là 0,025%/ngày trên tổng số ngày chậm trả. Trường hợp Bên B chậm thanh toán quá 30 (ba mươi) ngày, Bên A có quyền chấm dứt Hợp Đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại và/hoặc phạt vi phạm hợp đồng theo thỏa thuận tại Hợp Đồng này.
6.2.****************************************************************************************************************************** If Party B delays service fee payment, Party A has the right to suspend its obligations under this Contract. Additionally, Party B shall pay late interest of 0.025%/day on the total overdue amount. If Party B delays payment for more than 30 (thirty) days, Party A has the right to terminate this Contract and claim damages and/or contractual penalties as stipulated herein.
3. Bên vi phạm Hợp Đồng ngoài bồi thường thiệt hại phát sinh còn phải chịu phạt vi phạm Hợp Đồng với mức phạt là 8% phần nghĩa vụ Hợp Đồng bị vi phạm.
6.3.****************************************************************************************************************************** In addition to damages, the breaching Party shall pay a penalty equal to 8% of the value of the breached contractual obligation.
4. Thời hạn bồi thường thiệt hại và phạt vi phạm hợp đồng do Các Bên thỏa thuận. Trường hợp không thỏa thuận được, thời hạn do Bên bị vi phạm quyết định.
6.4.****************************************************************************************************************************** The time limit for damages and penalties shall be as agreed by the Parties. If no agreement is reached, the time limit shall be determined by the non-breaching Party.
ĐIỀU 7. SỰ KIỆN BẤT KHẢ KHÁNG
ARTICLE 7. FORCE MAJEURE EVENTS
a. Sự kiện bất khả kháng
7.1.****************************************************************************************************************************** Force Majeure Event
1. Sự kiện bất khả kháng là bất kỳ và tất cả các sự kiện khách quan không thể lường trước được, vượt quá tầm kiểm soát hợp lý của một Bên và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép.
a)****************************************************************************************************************************** A Force Majeure Event is any objective event that is unforeseeable, beyond reasonable control of a Party, and unavoidable despite all necessary and possible measures.
2. Khi sự kiện bất khả kháng xảy ra, Bên có sự kiện bất khả kháng phải lập tức thông báo cho Bên còn lại và phải thông báo bằng văn bản trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày phát sinh sự kiện bất khả kháng. Trường hợp không thông báo, sự kiện đã xảy ra không được xem là sự kiện bất khả kháng.
b)****************************************************************************************************************************** When a Force Majeure Event occurs, the affected Party must immediately notify the other Party and provide written notice within 07 (seven) days from the occurrence. Failure to notify means the event shall not be considered force majeure.
3. Không Bên nào phải chịu trách nhiệm bằng bất kỳ hình thức nào đối với bất kỳ thiệt hại, mất mát, phí tổn hoặc chi phí nào phát sinh từ hoặc có liên quan đến bất kỳ sự trì hoãn, can thiệp, hạn chế hoặc không thực hiện bất kỳ nghĩa vụ đối với Bên kia do sự kiện bất khả kháng.
c)****************************************************************************************************************************** Neither Party shall be liable for any damages, losses, expenses, or costs arising from delays, interruptions, restrictions, or non-performance caused by a Force Majeure Event.
4. Không ảnh hưởng đến bất kỳ quy định nào dưới đây, trường hợp Hợp Đồng bị kéo dài quá 01 (một) tháng do sự kiện bất khả kháng, bất kỳ Bên nào cũng có quyền yêu cầu chấm dứt Hợp Đồng bằng văn bản trước 15 (mười lăm) ngày.
d)****************************************************************************************************************************** Notwithstanding the above, if the Contract is prolonged for more than 01 (one) month due to a Force Majeure Event, either Party may terminate the Contract by giving 15 (fifteen) days’ prior written notice.
b. Trở ngại khách quan
7.2. Objective Obstacle
1. Trở ngại khách quan là những trở ngại do hoàn cảnh khách quan tác động làm cho người có quyền, nghĩa vụ dân sự không thể biết về việc quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm hoặc không thể thực hiện được quyền, nghĩa vụ dân sự của mình.
a)****************************************************************************************************************************** An Objective Obstacle means external circumstances that prevent a person with civil rights and obligations from knowing that their rights or legal interests are being infringed, or from exercising their rights and obligations.
2. Khi có trở ngại khách quan xảy ra, Bên có trở ngại khách quan phải thông báo bằng văn bản cho Bên còn lại trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày biết có trở ngại khách quan. Thời gian xảy ra trở ngại khách quan không được xem là vi phạm Hợp Đồng.
b)****************************************************************************************************************************** When such an obstacle occurs, the affected Party must notify the other Party in writing within 07 (seven) days from becoming aware of the obstacle. The period of the obstacle shall not be considered a breach of the Contract.
ĐIỀU 8. THỜI HẠN CÓ HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG
ARTICLE 8. TERM OF CONTRACT
1. Hợp Đồng có thời hạn 02 (hai) năm kể từ ngày ký.
8.1.****************************************************************************************************************************** This Contract shall be valid for 02 (two) years from the date of signing.
2. Trước khi hết thời hạn Hợp Đồng ít nhất 30 (ba mươi) ngày, Bên có nhu cầu gia hạn Hợp Đồng phải thông báo bằng văn bản cho Bên còn lại.
8.2.****************************************************************************************************************************** At least 30 (thirty) days before expiry, the Party wishing to extend shall notify the other Party in writing.
ĐIỀU 9. BẢO MẬT THÔNG TIN
ARTICLE 9. CONFIDENTIALITY
1. Hai Bên có trách nhiệm bảo mật toàn bộ các thông tin mật được định nghĩa tại điểm e khoản 1.1 Điều 1 của Hợp Đồng.
9.1.****************************************************************************************************************************** Both Parties must maintain confidentiality of all Confidential Information as defined in Clause 1.1(e), Article 1 of this Contract.
2. Một Bên tiết lộ thông tin mật gây thiệt hại cho Bên còn lại phải bồi thường toàn bộ thiệt hại xảy ra.
9.2.****************************************************************************************************************************** A Party disclosing Confidential Information causing damage to the other Party shall compensate for all resulting damages.
3. Nghĩa vụ bảo mật được duy trì hiệu lực kể cả sau khi chấm dứt Hợp Đồng.
9.3.****************************************************************************************************************************** Confidentiality obligations remain effective even after termination of this Contract.
ĐIỀU 10. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
ARTICLE 10. DISPUTE RESOLUTION
1. Hợp đồng này được điều chỉnh và giải thích theo pháp luật Việt Nam.
10.1.****************************************************************************************************************************** This Contract shall be governed and construed under the laws of Vietnam.
2. Khi phát sinh tranh chấp, mâu thuẫn, Một Bên có quyền yêu cầu thương lượng để giải quyết trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày yêu cầu.
***10.2. ***In case of disputes or conflicts, a Party may request negotiations within 15 (fifteen) days from the date of request.
3. Hết thời hạn thương lượng để giải quyết tranh chấp tại khoản 10.1 nêu trên mà Các Bên không thể đi đến thỏa thuận, Một Bên có quyền khởi kiện giải quyết tranh chấp. Mọi tranh chấp phát sinh từ hoặc liên quan đến hợp đồng này sẽ được giải quyết bằng trọng tài tại Trung tâm Trọng tài Quốc tế Việt Nam (VIAC) theo Quy tắc tố tụng trọng tài của Trung tâm này.
***10.3. ***Upon the expiration of the negotiation period for dispute resolution specified in Clause 10.1 above, if the Parties cannot reach an agreement, either Party shall have the right to initiate proceedings to resolve the dispute. All disputes arising from or relating to this Contract shall be resolved by arbitration at the Vietnam International Arbitration Centre (VIAC) in accordance with the Arbitration Rules of this Centre.
ĐIỀU 11. ĐIỀU KHOẢN CHUNG
ARTICLE 11. GENERAL PROVISIONS
1. Hợp Đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.
11.1.****************************************************************************************************************************** This Contract takes effect from the date of signing.
2. Mọi sửa đổi, bổ sung Hợp Đồng phải được lập thành văn bản và có đầy dủ xác nhận của Các Bên.
11.2.****************************************************************************************************************************** Any amendment or supplement must be made in writing and confirmed by both Parties.
3. Nếu có bất kỳ quy định nào trong Hợp Đồng không hợp lệ, bất hợp pháp hoặc không thể thi hành theo bất kỳ khía cạnh nào phù hợp với pháp luật áp dụng thì Các Bên sẽ sửa đổi quy định đó cho hợp lý để đạt được ý định của Các Bên mà vẫn không bất hợp pháp, hoặc quy định đó có thể bị loại ra khỏi Hợp Đồng và các quy định còn lại của Hợp Đồng vẫn giữ nguyên hiệu lực và khả năng thi hành.
11.3.****************************************************************************************************************************** If any provision of this Contract is invalid, unlawful, or unenforceable in any respect under the applicable law, the Parties shall amend such provision reasonably to achieve the Parties’ intent without violating the law, or such provision may be severed from the Contract, and the remaining provisions of the Contract shall continue in full force and effect.
4. Hợp Đồng này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị pháp lý như nhau. Mỗi Bên giữ 01 (một) bản để làm cơ sở cho việc thực hiện.
***11.4. ***This Contract is made in 02 (two) copies of equal legal validity. Each Party keeps 01 (one) copy for implementation purposes.
ĐỂ LÀM BẰNG CHỨNG, Các Bên đã ký Hợp Đồng này vào ngày nêu đầu tiên ở trên.
IN WITNESS WHEREOF, the Parties have signed this Contract on the date first written above.
Thay mặt và đại diện cho
On behalf of
CÔNG TY TNHH YYL [BÊN A]
YYL COMPANY LIMITED [PARTY A]
Name: …………………………………………………………………………
Position: ……………………………………………………………………….
Thay mặt và đại diện cho
ABC Company [BÊN B]
Name: …………………………………………………………………………
Position: ……………………………………………………………………….